THÔNG BÁO
BIỂU MỨC THU HỌC PHÍ, LỆ PHÍ NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04 /QĐ-ĐTVN ngày 20/05/2026 của Giám đốc Công ty Cổ phần Đường thủy Việt Nam)
|
STT |
Loại, hạng đào tạo |
Học phí / Học viên (VNĐ) |
Phí sát hạch |
Lệ phí cấp GCNKNCM/CCCM |
|
A Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn (GCNKNCM) |
||||
|
1 |
GCNKNCM Thuyền trưởng hạng nhất (T1) |
10.000.000 |
220.000 |
50.000 |
|
2 |
GCNKNCM Máy trưởng hạng nhất (M1) |
7.000.000 |
200.000 |
50.000 |
|
3 |
GCNKNCM Thuyền trưởng hạng nhì (T2) |
8.000.000 |
200.000 |
50.000 |
|
4 |
GCNKNCM Máy trưởng hạng nhì (M2) |
6.000.000 |
170.000 |
50.000 |
|
5 |
GCNKNCM Thuyền trưởng hạng ba (T3) |
6.000.000 |
190.000 |
50.000 |
|
6 |
GCNKNCM Máy trưởng hạng ba (M3) |
5.000.000 |
140.000 |
50.000 |
|
B Chứng chỉ chuyên môn đặc biệt (CCCM ĐB) |
||||
|
1 |
Chứng chỉ điều khiển phương tiện đi ven biển (ĐKVB) |
7.000.000 |
|
20.000 |
|
2 |
Chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc (ĐKCT) |
4.000.000 |
|
20.000 |
|
3 |
Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện đi ven biển (ATVB) |
3.000.000 |
|
20.000 |
|
4 |
Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở xăng dầu (ATXD) |
3.000.000 |
|
20.000 |
|
5 |
Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở hóa chất |
5.000.000 |
|
20.000 |
|
6 |
Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở khí hóa lỏng |
5.000.000 |
|
20.000 |
|
C Chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ ( CCCM) |
||||
|
1 |
Chứng chỉ thủy thủ (CCTT) |
4.000.000 |
|
20.000 |
|
2 |
Chứng chỉ thợ máy (CCTM) |
4.000.000 |
|
20.000 |
|
3 |
Chứng chỉ lái phương tiện (CCLPT) |
6.000.000 |
|
20.000 |
Ghi chú:
- Mức giá trên áp dụng cho từng học viên.
- Mức giá có thể được điều chỉnh theo quyết định của Công ty.
- Các khoản thu thực hiện theo quy định hiện hành của Công ty.